quen thuộc

Học thuật
Thân thiện
quen thuộc

Mọi người cảm thấy quen thuộc với con đường làng này.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã biết , đã tiếp xúc nhiều lần đến mức trở nên gần gũi, dễ nhận ra: Chỉ sự vật, sự việc, con người hoặc địa điểm ta đã nhiều kinh nghiệm, đã gặp nhiều lần nên không còn xa lạ.
    • Thường xuyên xuất hiện hoặc được sử dụng: Chỉ điều đó trở thành một phần thông thường, phổ biến trong cuộc sống hoặc thói quen.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Khu phố này thật quen thuộc với tôi. (Tôi đã biết gần gũi với khu phố này.)
    • Đó một gương mặt quen thuộc trên truyền hình. (Đó một gương mặt thường xuyên xuất hiện dễ nhận ra trên truyền hình.)
    • ấy cảm thấy quen thuộc với công việc mới rất nhanh. ( ấy nhanh chóng trở nên am hiểu thoải mái với công việc mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cảm giác quen thuộc": Cảm nhận về sự gần gũi, thân thiết hoặc đã từng trải qua, đôi khi không nhớ chi tiết.
    • Căn phòng ấy mang đến cho anh một cảm giác quen thuộc kỳ lạ.
  • "Thuộc về sự quen thuộc": Được dùng để nhấn mạnh tính chất thân thuộc, gắn bó lâu dài.
    • Những thói quen ấy đã thuộc về sự quen thuộc hàng ngày của chúng tôi.
Biến thể từ liên quan
  • Quen (động từ/tính từ): Đã từng gặp, biết qua; trở nên thành thạo.
    • Tôi quen anh ấy từ lâu. (Tôi biết anh ấy từ lâu.)
  • Thân quen (tính từ): Rất quen thuộc thân thiết.
    • Đó một người bạn thân quen.
  • Thân thuộc (tính từ): quan hệ họ hàng hoặc gắn bó như người trong gia đình.
  • Thường nhật (tính từ): Hàng ngày, thông thường (nhấn mạnh tính lặp lại).
Từ đồng nghĩa
  • Thân thiết: Gần gũi tình cảm.
  • Gần gũi: Không xa lạ, dễ tiếp cận.
  • Thông thường: Phổ biến, hay gặp.
  • Nếp : Thói quen, lề thói đã từ lâu.
Từ trái nghĩa
  • Xa lạ: Chưa từng biết, không quen.
  • Lạ lẫm: Mới mẻ, gây ngạc nhiên chưa gặp bao giờ.
  • Mới mẻ: Chưa kinh nghiệm, chưa từng biết đến.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Quen mặt đặt tên: Đã biết đến mức có thể nhận ra gọi tên.
    • chợ này, các tiểu thương đã quen mặt đặt tên nhau cả rồi.
  • Quen hơi bén tiếng: Đã quen thuộc với giọng nói, tính cách hoặc sự hiện diện của ai đó (thường dùng cho vật nuôi).
    • Con chó đã quen hơi bén tiếng với chủ mới.
  • Quen tay quen chân: Đã thành thạo, thuần thục do làm việc đó nhiều lần.
    • Công việc này tôi làm quen tay quen chân rồi.
quen thuộc

Mọi người cảm thấy quen thuộc với con đường làng này.

  1. Quen đã lâu: Người quen thuộc; Việc quen thuộc.